Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

precaution

/pri'kɔ:ʃn/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7088

Nghĩa thường dùng

Sự phòng ngừa danh từ

“Taking precautions can help keep everyone safe.”Thực hiện sự phòng ngừa có thể giúp mọi người an toàn.

Biến thể từ precautions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

precaution

/pri'kɔ:ʃn/

danh từ

  • sự phòng ngừa, sự đề phòng, sự lo trước; sự giữ gìn, sự thận trọng
    • to take precautions against: phòng ngừa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a precautionary measure warding off impending danger or damage or injury etc. n. the trait of practicing caution in advance

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...