Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

precautionary

/pri'kɔ:ʃnəri/ phổ biến #19232

Nghĩa thường dùng

để ngăn ngừa rủi ro tính từ

“We took precautionary steps to ensure safety.”Chúng tôi đã thực hiện các bước phòng ngừa để đảm bảo an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

precautionary

/pri'kɔ:ʃnəri/

tính từ

  • để phòng ngừa, để đề phòng; giữ gìn thận trọng
    • precautionary measures: những biện pháp phòng ngừa
Định nghĩa tiếng Anh

s. taken in advance to protect against possible danger or failure

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...