Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predominant

/pri'dɔminənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11628

Nghĩa thường dùng

chiếm ưu thế tính từ

“English is the predominant language in IT.”Tiếng Anh là ngôn ngữ chiếm ưu thế trong CNTT.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

predominant

/pri'dɔminənt/

tính từ

  • chiếm ưu thế, trội hơn hẳn
Định nghĩa tiếng Anh

s most frequent or common s having superior power and influence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...