Preferred ordinary shares
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Preferred ordinary shares
//
- (Econ) Cổ phiếu thường được ưu tiên.+ Xem FINANCIAL CAPITAL
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...