Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pristine areas

Nghĩa thường dùng

Những vùng hoang sơ cụm từ

“I love visiting pristine areas because they offer a peaceful escape from the hustle and bustle of city life.”Tôi thích đến thăm những vùng hoang sơ vì chúng mang lại một nơi trú ẩn yên tĩnh khỏi sự ồn ào và nhộn nhịp của cuộc sống thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...