Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

procrastinate

/procrastinate/ GRE phổ biến #24515

Nghĩa thường dùng

Hoãn lại động từ

“Sometimes I tend to procrastinate on my assignments until the last minute.”Đôi khi tôi có xu hướng hoãn lại các bài tập cho đến phút cuối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

procrastinate

/procrastinate/

nội động từ

  • trì hoãn, để chậm lại; chần chừ

ngoại động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) trì hoãn, để chậm lại (việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh

v. postpone doing what one should be doing v. postpone or delay needlessly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...