Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Progress up career ladder

Nghĩa thường dùng

Thăng tiến trong sự nghiệp cụm từ

“Many people want to progress up the career ladder quickly, but it often takes time and hard work.”Nhiều người muốn thăng tiến trong sự nghiệp nhanh chóng, nhưng thường thì điều đó cần thời gian và nỗ lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...