Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Prolonged exposure to

Nghĩa thường dùng

Tiếp xúc quá lâu với cái gì đó cụm từ

“Prolonged exposure to loud noises can lead to serious hearing problems over time.”Tiếp xúc quá lâu với tiếng ồn lớn có thể dẫn đến những vấn đề về thính giác nghiêm trọng theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...