Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promenade

/promenade/ GRECollins ★ phổ biến #16011

Nghĩa thường dùng

Lối đi dạo (gần biển, sông, hồ danh từ

“We enjoyed a lovely walk along the promenade by the beach in the evening.”Chúng tôi đã có một buổi đi dạo tuyệt vời dọc theo lối đi dạo gần biển vào buổi tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

promenade

/promenade/

danh từ

  • cuộc đi dạo; cuộc đi chơi
  • nơi dạo chơi

nội động từ

  • đi dạo chơi
    • to promenade on the hill: đi dạo chơi trên đồi

ngoại động từ

  • đi dạo quanh (nơi nào); dẫn (người) đi dạo quanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a formal ball held for a school class toward the end of the academic year n. a public area set aside as a pedestrian walk n. a square dance figure; couples march counterclockwise in a circle n. a march of all the guests at the opening of a formal dance

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...