Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prototype

/prototype/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6270

Nghĩa thường dùng

mẫu thử danh từ

“The prototype was tested for durability.”Mẫu thử đã được kiểm tra về độ bền.

Biến thể từ prototypes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prototype

/prototype/

danh từ

  • người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a standard or typical example

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...