prototype
/prototype/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6270
Nghĩa thường dùng
mẫu thử
danh từ
“The prototype was tested for durability.”Mẫu thử đã được kiểm tra về độ bền.
Biến thể từ
prototypes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prototype
/prototype/
danh từ
- người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a standard or typical example