Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protractor

/protractor/ phổ biến #38827

Nghĩa thường dùng

Thước đo góc danh từ

“A protractor helps me measure angles in my math class.”Thước đo góc giúp tôi đo các góc trong lớp toán.

Biến thể từ protractors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

protractor

/protractor/

danh từ

  • thước đo góc (hình nửa vòng tròn)
  • (giải phẫu) cơ duỗi
Định nghĩa tiếng Anh

n. drafting instrument used to draw or measure angles

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...