Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Provide a clear evidence

Nghĩa thường dùng

Đưa ra một bằng chứng rõ ràng cụm từ

“They provide no clear evidence to suggest that underwater births are dangerous.”Họ không đưa ra bằng chứng rõ ràng nào để chứng minh rằng sinh dưới nước là nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...