Provide a clear evidence
Nghĩa thường dùng
Đưa ra một bằng chứng rõ ràng
cụm từ
“They provide no clear evidence to suggest that underwater births are dangerous.”Họ không đưa ra bằng chứng rõ ràng nào để chứng minh rằng sinh dưới nước là nguy hiểm.