Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Provide educational value

Nghĩa thường dùng

Cung cấp giá trị mang tính giáo dục cụm từ

“This survey is to find out a suitable method for providing educational value among students.”Khảo sát này nhằm tìm ra phương pháp cung cấp giá trị mang tính giáo dục đến các sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...