Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Provide health education

Nghĩa thường dùng

Cung cấp giáo dục về sức khỏe cụm từ

“The government aims to provide health education to raise awareness about preventive measures and healthy lifestyles.”Chính phủ đặt mục tiêu cung cấp giáo dục về sứ khỏe để nâng cao nhận thức về các biện pháp phòng ngừa và lối sống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...