Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Provoke criminal behaviours

Nghĩa thường dùng

Kích động các hành vi tội phạm cụm từ

“Extreme poverty can provoke criminal behaviours among people”Nghèo đói cùng cực có thể gây ra các hành vi phạm tội ở con người

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...