Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Provoke reactionary unrest

Nghĩa thường dùng

Kích động bất ổn cụm từ

“The partial ban on abortion has provoked reactionary unrest from liberal groups”Lệnh cấm phá thai một phần đã kích động tình trạng bất ổn phản động từ các nhóm tự do

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...