Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Psychological and social circumstances

Nghĩa thường dùng

Hoàn cảnh tâm lý và xã hội cụm từ

“We must consider the psychological and social circumstances”Chúng ta phải xem xét các hoàn cảnh tâm lý và xã hội

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...