Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Public riots against the general public

Nghĩa thường dùng

Bạo loạn công khai chống lại công chúng cụm từ

“Public riots against the general public are a common sight these days”Bạo loạn công khai chống lại công chúng là cảnh thường thấy trong những ngày này

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...