Pursue a career
Nghĩa thường dùng
Theo đuổi sự nghiệp
cụm từ
“My friend plans to pursue a career in writing.”Bạn tôi dự định theo đuổi sự nghiệp viết lách.
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My friend plans to pursue a career in writing.”Bạn tôi dự định theo đuổi sự nghiệp viết lách.
Đang tải...