Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Raise awareness about

Nghĩa thường dùng

Nâng cao nhận thức về cụm từ

“The campaign has certainly succeeded in raising public awareness about environmental problems.”Chiến dịch này đã thành công trong việc nâng cao nhận thức cộng đồng về các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...