Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Rational expectations

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Rational expectations

//

  • (Econ) Kỳ vọng duy lý.+ Đó là sự áp dụng phần chủ yếu của hành vi duy lý tối đa hoá vào việc thu thập và xử lý thông tin cho mục đích tạo nên một quan điểm về tương lai.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...