Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Realise their potential

Nghĩa thường dùng

Nhận ra tiềm năng của họ cụm từ

“She’d better realise her potential instead of wasting her talent in this job.”Cô ấy nên nhận ra tiềm năng của mình thay vì lãng phí tài năng cho công việc này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...