Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recharge

/'ri:'tʃɑ:dʤ/ Collins ★ phổ biến #13845

Nghĩa thường dùng

Nạp lại danh từ

“After a busy week, I need to recharge by spending time in nature.”Sau một tuần bận rộn, tôi cần nạp lại năng lượng bằng cách dành thời gian ở thiên nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recharge

/'ri:'tʃɑ:dʤ/

ngoại động từ

  • nạp lại
    • to recharge a revolver: nạp đạn lại một khẩu súng lục
    • to recharge a battery: nạp điện lại một bình ắc quy
Định nghĩa tiếng Anh

v. load anew v. charge anew

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...