Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Recreational/ leisure spending

Nghĩa thường dùng

Chi tiêu giải trí cụm từ

“The increase in recreational spending reflects a growing trend among consumers to prioritize experiences over material possessions.”Sự gia tăng chi tiêu giải trí phản ánh một xu hướng ngày càng tăng trong số người tiêu dùng để ưu tiên trải nghiệm hơn là tài sản vật chất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...