Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Recycle waste

Nghĩa thường dùng

Tái chế chất thải cụm từ

“The citizens in this town are required to recycle waste such as paper and bottles to protect the environment.”Người dân ở thị trấn này được yêu cầu tái chế rác thải như giấy và chai lọ để bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...