Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Recycled material

Nghĩa thường dùng

Vật liệu tái chế danh từ

“Using recycled material helps reduce waste and protect the environment.”Sử dụng vật liệu tái chế giúp giảm chất thải và bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...