Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Recycled or sustainable materials

Nghĩa thường dùng

Vật liệu tái chế hoặc bền vững cụm từ

“The construction industry is increasingly adopting recycled or sustainable materials to reduce its carbon footprint and promote environmental responsibility.”Ngành xây dựng ngày càng áp dụng vật liệu tái chế hoặc bền vững để giảm thiểu khí thải carbon và thúc đẩy trách nhiệm môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...