Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Refer back

Nghĩa thường dùng

Gợi nhớ lại cụm từ

“When writing essays, I often refer back to my notes for better clarity and ideas.”Khi viết bài luận, tôi thường gợi nhớ lại các ghi chú của mình để có sự rõ ràng và ý tưởng tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...