refractive
/ri'frækʃənl/ phổ biến #29406
Nghĩa thường dùng
Có Tính Khúc Xạ
tính từ
“The refractive properties of the new material are being studied for potential applications in optical technologies.”Các tính chất khúc xạ của vật liệu mới đang được nghiên cứu cho các ứng dụng tiềm năng trong công nghệ quang học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
refractive
/ri'frækʃənl/
tính từ
- khúc xạ
- refractional index: chỉ số khúc xạ; chiết xuất
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or capable of refraction