Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Registered unemployed

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Registered unemployed

//

  • (Econ) Những người thất nghiệp có đăng ký.+ Là tổng số người ở Anh đăng ký tại các Văn phòng thất nghiệp để được hưởng trợ cấp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...