Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Relieve pressure/ stress

Nghĩa thường dùng

Giải tỏa áp lực /căng thẳng cụm từ

“Taking a walk in nature can help relieve pressure.”Đi dạo giữa thiên nhiên có thể giúp giải tỏa áp lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...