relocate
/ri:'lәukeit/ Collins ★ phổ biến #6928
Nghĩa thường dùng
Tái định cư
động từ
“The company plans to relocate its headquarters to a larger city next year.”Công ty dự định tái định cư trụ sở chính của mình đến một thành phố lớn hơn vào năm tới.
Biến thể từ
relocated quá khứ phân từ
relocating hiện tại phân từ
relocated quá khứ
relocates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
relocate
//
* ngoại động từ- di chuyển tới; xây dựng lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. become established in a new location v. move or establish in a new location