Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relocate

/ri:'lәukeit/ Collins ★ phổ biến #6928

Nghĩa thường dùng

Tái định cư động từ

“The company plans to relocate its headquarters to a larger city next year.”Công ty dự định tái định cư trụ sở chính của mình đến một thành phố lớn hơn vào năm tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relocate

//

* ngoại động từ
  • di chuyển tới; xây dựng lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. become established in a new location v. move or establish in a new location

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...