Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Remote locations

Nghĩa thường dùng

Địa điểm từ xa cụm từ

“Travelling in remote locations can be dangerous.”Đi du lịch ở những nơi xa có thể nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...