Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retrace

/'ri:'treis/ GRECollins ★ phổ biến #13708

Nghĩa thường dùng

Lần lại dấu vết danh từ

“If you get lost, it's helpful to retrace your steps to find your way back.”Nếu bạn bị lạc, việc lần lại dấu vết của mình sẽ giúp bạn tìm đường trở về.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retrace

/'ri:'treis/

ngoại động từ: (re-trace) /'ri:'treis/

  • vạch lại, kẻ lại, vẽ lại

ngoại động từ

  • truy cứu gốc tích
  • hồi tưởng lại
  • trở lại (con đường cũ); thoái lui
    • to retrace one's step (way): thoái lui; trở lại ý kiến trước
Định nghĩa tiếng Anh

v to go back over again v reassemble mentally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...