Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retrieval

/ri'tri:vəl/ phổ biến #14002

Nghĩa thường dùng

sự lấy lại danh từ

“Data retrieval is essential for effective information management.”Việc lấy lại dữ liệu là cần thiết cho quản lý thông tin hiệu quả.

Biến thể từ retrievals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retrieval

/ri'tri:vəl/

danh từ

  • sự lấy lại, sự thu hồi, sự tìm và mang (thú, chim bắn được) về
  • sự phục hồi, sự xây dựng lại (cơ nghiệp)
    • the retrieval of one's fortunes: sự xây dựng lại được cơ nghiệp
  • sự bồi thường (tổn thất); sự sửa chữa (lỗi)
    • beyond retrieval: mất không thể bù lại được
  • (: from) sự cứu thoát khỏi
    • a retrieval from certain death: sự cứu thoát khỏi một cái chết chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. (computer science) the operation of accessing information from the computer's memory n. the cognitive operation of accessing information in memory

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...