Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Revitalize an endangered language

Nghĩa thường dùng

Hồi sinh một ngôn ngữ đang bị đe dọa cụm từ

“Community initiatives are crucial to revitalize an endangered language, ensuring its transmission to future generations.”Các sáng kiến cộng đồng là rất quan trọng để hồi sinh một ngôn ngữ đang bị đe dọa, đảm bảo sự truyền đạt của nó cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...