Roots
/ruːts/
Nghĩa thường dùng
rễ
danh từ
“The roots of the tree are very deep.”Rễ của cây rất sâu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Roots
//
- (Econ) Các nghiệm, căn số.+ Các nghiệm của một hàm là các giá trị của biến độc lập làm cho biến phụ thuộc bằng không.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the condition of belonging to a particular place or group by virtue of social or ethnic or cultural lineage