Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Roots

/ruːts/

Nghĩa thường dùng

rễ danh từ

“The roots of the tree are very deep.”Rễ của cây rất sâu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Roots

//

  • (Econ) Các nghiệm, căn số.+ Các nghiệm của một hàm là các giá trị của biến độc lập làm cho biến phụ thuộc bằng không.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of belonging to a particular place or group by virtue of social or ethnic or cultural lineage

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...