grassroots
/'gra:sru:ts/
Nghĩa thường dùng
cơ sở, quần chúng
adj./n.
“The grassroots movement gained support.”Phong trào quần chúng đã nhận được sự ủng hộ.
Biến thể từ
grassroots số nhiều
Đồng nghĩa
bottom-upcommunity-based
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grassroots
/'gra:sru:ts/
danh từ số nhiều
- (thông tục) những người dân thường
Định nghĩa tiếng Anh
s. fundamental s. of or involving the common people as constituting a fundamental political and economic group