Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grassroots

/'gra:sru:ts/

Nghĩa thường dùng

cơ sở, quần chúng adj./n.

“The grassroots movement gained support.”Phong trào quần chúng đã nhận được sự ủng hộ.

Biến thể từ grassroots số nhiều
Đồng nghĩa bottom-upcommunity-based
Trái nghĩa top-downelite
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grassroots

/'gra:sru:ts/

danh từ số nhiều

  • (thông tục) những người dân thường
Định nghĩa tiếng Anh

s. fundamental s. of or involving the common people as constituting a fundamental political and economic group

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...