Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Run into trouble

Nghĩa thường dùng

Gặp rắc rối cụm từ

“Sometimes, when you take risks, you might run into trouble, but it's part of learning.”Đôi khi, khi bạn liều lĩnh, bạn có thể gặp rắc rối, nhưng đó là một phần của việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...