safeguard
Nghĩa thường dùng
“We must safeguard our environment by reducing waste and recycling more.”Chúng ta phải bảo vệ môi trường của mình bằng cách giảm rác thải và tái chế nhiều hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
safeguard
/'seifgɑ:d/
danh từ
- cái để bảo vệ, cái để che chở
- (như) safe-conduct
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ phận an toàn
ngoại động từ
- che chở, bảo vệ, giữ gìn
- to safeguard peace: giữ gìn hoà bình
Định nghĩa tiếng Anh
v. make safe v. escort safely