Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Scandinavia

/ˌskændɪˈneɪviə/

Nghĩa thường dùng

vùng Scan-đi-na-vi (Bắc Âu) danh từ

“Sweden, Norway and Denmark are part of Scandinavia.”Thụy Điển, Na Uy và Đan Mạch thuộc vùng Scan-đi-na-vi.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...