Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Screaming at high-pitches

Nghĩa thường dùng

Hét to cụm từ

“Some kids enjoy screaming at high-pitches when they’re playing, it can be quite loud.”Một số đứa trẻ thích hét to với âm cao khi chơi, điều đó có thể khá ồn ào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...