Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sea Levels

Nghĩa thường dùng

Mực Nước Biển danh từ

“Rising sea levels pose a significant threat to coastal communities and require immediate global attention and action.”Mực nước biển dâng cao là một mối đe dọa nghiêm trọng đối với các cộng đồng ven biển và cần sự chú ý và hành động toàn cầu ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...