Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Seek money and material satisfaction

Nghĩa thường dùng

Tím kiếm sự thỏa mãn về tiền bạc và vật chất cụm từ

“Many female students drop out of the university at the young age to seek money and money satisfaction from old men.”Rất nhiều sinh viên nữ bỏ học đại học từ lứa tuổi rất trẻ để tìm kiếm sự thoả mã về tiền bạc và vật chất từ những người đàn ông lớn tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...