Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Services

//

  • (Econ) Các dịch vụ.+ Trên giác độ kinh tế, dịch vụ là các chức năng hoặc các nhiệm vụ được thực hiện mà người ta có cầu và do đó tạo ra giá cả hình thành nên một thị trường thích hợp.
Định nghĩa tiếng Anh

n. performance of duties or provision of space and equipment helpful to others

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...