Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Set a time limit

Nghĩa thường dùng

Giới hạn thời gian cụm từ

“I find it helpful to set a time limit for studying to stay focused.”Tôi thấy việc giới hạn thời gian học tập là hữu ích để giữ sự tập trung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...