Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Set the tone for the day

Nghĩa thường dùng

Tạo cảm hứng cụm từ

“I believe a good breakfast can set the tone for the day ahead.”Tôi tin rằng một bữa sáng ngon có thể tạo cảm hứng cho cả ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...