Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Settle down

Nghĩa thường dùng

Ổn định (chỗ ở) cụm từ

“Many people choose to settle down in the countryside for a quieter lifestyle.”Nhiều người chọn Ổn định ở nông thôn để có một lối sống yên tĩnh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...