Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Share Their Religious Beliefs

Nghĩa thường dùng

Chia Sẻ Niềm Tin Tôn Giáo Của Họ cụm từ

“Employees are granted more freedom to share their religious beliefs with other employees.”Nhân viên được cho nhiều sự tự do hơn để chia sẻ niềm tin tôn giáo của họ với các nhân viên khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...