Từ điển Anh–Việt

112.145 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Single market

/ˈsiŋɡl ˈmɑ:kit/

Nghĩa thường dùng

thị trường chung cụm từ

“A single market reduces costs for consumers.”Thị trường chung giảm chi phí cho người tiêu dùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Single market

//

  • (Econ) Thị trường đơn nhất.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...