Single market
/ˈsiŋɡl ˈmɑ:kit/
Nghĩa thường dùng
thị trường chung
cụm từ
“A single market reduces costs for consumers.”Thị trường chung giảm chi phí cho người tiêu dùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Single market
//
- (Econ) Thị trường đơn nhất.